| 省、市、县、县名称 | |
| 一、中央直辖市 | |
| 1.河内市 Thành phố Hà Nội | |
| 西湖郡 Quận Tây Hồ | 纸桥郡 Quận Cầu Giấy |
| 青春郡 Quận Thanh Xuân | 朔山县 Huyện Sóc Sơn |
| 巴亭郡 Quận Ba Đình | 东英县 Huyện Đông Anh |
| 还剑郡 Quận Hoàn Kiếm | 嘉林县 Huyện Gia Lâm |
| 二征郡 Quận Hai Bà Trưng | 慈廉县 Huyện Từ Liêm |
| 栋多郡 Quận Đống Đa | 清池县 Huyện Thanh Trì |
| 2.胡志明市 Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 第一郡 Quận Một | 第十郡 Quận Mười |
| 第二郡 Quận Hai | 第十一郡 Quận Mười Một |
| 第三郡 Quận Ba | 盖邑郡 Quận Gò Vấp |
| 第四郡 Quận Bốn | 新平郡 Quận Tân Bình |
| 第五郡 Quận Năm | 平盛郡 Quận Bình Thạnh |
| 第六郡 Quận Sáu | 古芝县 Huyện Củ Chi |
| 第七郡 Quận Bảy | 富润郡 Quận Phú Nhuận |
| 第八郡 Quận Tám | 守德郡 Quận Thủ Đức |
| 第九郡 Quận Chín | 霍门县 Huyện Hóc Môn |
| 平正县 Huyện Bình Chánh | 雅贝县 Huyện Nhà Bè |
| 芹诺县 Huyện Cần Giờ | |
| 3.海防市 Thành phố Hải Phòng | |
| 鸿庞郡 Quận Hồng Bàng | 建瑞县 Huyện Kiến Thụy |
| 黎真郡 Quận Lê Chân | 水源县 Huyện Thủy Nguyên |
| 吴权郡 Quận Ngô Quyền | 安海县 Huyện An Hải |
| 建安郡 Quận Kiến An | 先朗县 Huyện Tiên Lãng |
| 涂山市 Thị xã Đồ Sơn | 永保县 Huyện Vĩnh Bảo |
| 安老县 Huyện An Lão | 吉海县 Huyện Cát Hải |
| 4.岘港市 Thành Phố Đà Nẵng | |
| 海州郡 Quận Hải Châu | 七溪郡 Quận Thất Khê |
| 山茶郡 Quận Sơn Trà | 五行山郡 Quận Ngũ Hành Sơn |
| 连昭郡 Quận Liên Chiều | 和汪县 Quận Hòa Vang |
| 5.芹苴市 Thàng phố Cần Thơ | |
| 芹苴市 Thành phố Cần Thơ | 乌门县 Huyện Ô Môn |
| 托诺县 Huyện Thốt Nốt | |
| 二、省(59个) | |
| 1.河江省 Tỉnh Hà Giang | |
| 河江市 Thị xã Hà Giang | 渭川县 Huyện Vị Xuyên |
| 同文县 Huyện Đồng Văn | 北湄县 Huyện Bắc Mê |
| 苗旺县 Huyện Mèo Vạc | 黄树皮县 Huyện Hoàng Su Phì |
| 安明县 Huyện Yên Minh | 新门县 Huyện Xín Mần |
| 管簿县 Huyện Quản Bạ | 北光县 Huyện Bắc Quang |
| 2.高平省 Tỉnh Cao Bằng | |
| 高平市 Thị xã Cao Bằng | 原平县 Huyện Nguyên Bình |
| 保乐县 Huyện Bảo Lạc | 和安县 Huyện Hòa An |
| 通农县 Huyện Thông Nông | 广和县 Huyện Quảng Hòa |
| 河广县 Huyện Hà Quảng | 石安县 Huyện Thạch An |
| 茶岭县 Huyện Trà Lĩnh | 下琅县 Huyện Hạ Lang |
| 重庆县 Huyện Trùng Khánh | |
| 3.莱州省 Tỉnh Lai Châu | |
| 封土县 Huyện Phong Thổ | 孟碟县 Huyện Mường Tề |
| 笙湖县 Huyện Sìn Hồ | |
| 4.老街省 Tỉnh Lào Cai | |
| 老街市 Thị xã Lào Cai | 文盘县 Huyện Văn Bàn |
| 甘棠市 Thị xã Cam Đường | 保安县 Huyện Bảo Yên |
| 巴刹县 Huyện Bát Xát | 炭渊县 Huyện Than Uyên |
| 保胜县 Huyện Bảo Thắng | 孟康县 Huyện Mường Khương |
| 沙巴县 Huyện Sa Pa | 北河县 Huyện Bắc Hà |
| 5.宣光省 Tỉnh Tuyên Quang | |
| 宣光市 Thị xã Tuyên Quang | 咸安县 Huyện Hàm Yên |
| 那杭县 Huyện Nà Hang | 安山县 Huyện yên Sơn |
| 占化县 Huyện Chiêm Hóa | 山阳县 Huyện Sơn Dương |
| 6.谅山省 Tỉnh Lạng Sơn | |
| 谅山市 Thành phố Lạng Sơn | 高禄县 Huyện Cao Lộc |
| 长定县 Huyện Tràng Định | 禄平县 Huyện Lộc Bình |
| 平嘉县 Huyện Bình Gia | 芝陵县 Huyện Chi Lăng |
| 文郎县 Huyện Văn Lang | 亭立县 Huyện Đình Lập |
| 北山县 Huyện Bắc Sơn | 右陇县 Huyện Hưu Lũng |
| 文关县 Huyện Văn Quan | |
| 7.北件省 Tỉnh Bắc Cạn | |
| 北件市 Thị xã Bắc Cạn | 佐屯县 Huyện Chợ Đồn |
| 银山县 Huyện Ngân Sơn | 白通县 Huyện Bạch Thông |
| 巴贝县 | 那依县 Huyện Na Rì |
| 8.太原省 Tỉnh Thái Nguyên | |
| 太原市 Thành phố Thái Nguyên | 大慈县 Huyện Đại Từ |
| 公江市 Thị xã Sông Giang | 同喜县 Huyện Đồng Hỷ |
| 定化县 Huyện Định Hóa | 富平县 Huyện Phú Bình |
| 富良县 Huyện Phú Lương | 普安县 Huyện Phổ Yên |
| 武涯县 Huyện Võ Nhai | |
| 9.安沛省 Tỉnh Yên Bãi | |
| 义路市 Thị xã Nghĩa Lộ | 姆庚寨县 Huyện Mù Cang Chài |
| 安沛市 Thị xã Yên Bãi | 文振县 Huyện Văn Chấn |
| 陆安县 Huyện Lục Yên | 镇安县 Huyện Trấn Yên |
| 文安县 Huyện Văn Yên | 湛奏县 Huyện Trạm Tờu |
| 安平县 Huyện Yên Bình | |
| 10.奠边省 Tỉnh Điện Biên | |
| 奠边府市 Thành phố Điện Biên Phủ | 巡教县 Huyện Tuần Giáo |
| 莱州市 Thị xã Lai Châu | 奠边东县 Huyện Điện Biên Đông |
| 达取县 Huyện Tủa Chùa | 孟雷县 Huyện Mường Lay |
| 孟雅县 Huyện Mường Nhè | 亚帕斋县 Huyện A Pa Chai |
| 11.山萝省 Tỉnh Sơn La | |
| 山萝市 Thị xã Sơn La | 扶安县 Huyện Phù Yên |
| 琼崖县 Huyện Quỳnh Nhai | 梅山县 Huyện Mai Yên |
| 孟罗县 Huyện Mường La | 安州县 Huyện Yên Châu |
| 顺州县 Huyện Thuận Châu | 马江县 Huyện Sông Mã |
| 北安县 Huyện Bắc Yên | 木州县 Huyện Mộc Châu |
| 12.永福省 Tỉnh Vĩnh Phúc | |
| 永安县 Thị xã Vĩnh Yên | 湄灵县 Huyện Mê Linh |
| 三岛县 Huyện Tam Đào | 永祥县 Huyện Vĩnh Tường |
| 立石县 Huyện lập Thạch | 文乐县 Huyện Văn Lạc |
| 永乐县 Huyện Vĩnh Lạc | |
| 13.富寿省 Tỉnh Phú Thọ | |
| 越池市 Thành phố Việt Trì | 夏和县 Huyện Hạ Hòa |
| 富寿市 Thị xã Phú Thọ | 滔江县 Huyện Sông Thao |
| 端雄县 Huyện Đoan Hùng | 峰州县 Huyện Phong Châu |
| 三清县 Huyện Tam Thanh | 青山县 Huyện Thanh Sơn |
| 安立县 Huyện Yên Lập | 青波县 Huyện Thanh Ba |
| 14.广宁省 Tỉnh Quảng Ninh | |
| 下龙市 Thành phố Hạ Long | 仙安县 Huyện Tiên Yên |
| 锦普市 Thị xã Cẩm Phả | 巴姐县 Huyện Ba Chẽ |
| 汪秘市 Thị xã Uông Bí | 东潮县 Huyện Đông Triều |
| 芒街市 Thị xã Móng Cái | 安兴县 Huyện Yên Hưng |
| 平辽县 Huyện Bình Liêu | 云屯县 Huyện Vân Đồn |
| 广河县 Huyện Quảng Hà | 横蒲县 Huyện Hoành Bồ |
| 海宁县 Huyện Hải Ninh | 姑苏县 Huyện Cô Tô |
| 15.北江省 Tỉnh Bắc Giang | |
| 北江市 Thành phố Bắc Giang | 新安县 Huyện Tân Yên |
| 安世县 Huyện Yên Thế | 协和县 Huyện Hiệp Hòa |
| 陆岸县 Huyện Lục Ngạn | 谅江县 Huyện Lạng Giang |
| 山峒县 Huyện Sơn Động | 越安县 Huyện Việt Yên |
| 陆南县 Huyện Lục Nam | 安勇县 Huyện Yên Dũng |
| 16.北宁省 Tỉnh Bắc Ninh | |
| 北宁市 Thành phố Bắc Ninh | 仙山县 Huyện Tiên Sơn |
| 安丰县 Huyện Yên Phong | 顺城县 Huyện Thuận Thành |
| 桂武县 Huyện Quế Võ | 嘉良县 Huyện Gia Lương |
| 17.河西省 Tỉnh Hà Tây | |
| 河东市 Thị xã Hà Đông | 章美县 Huyện Chương Mỹ |
| 山西市 Thị xã Sơn Tây | 丹凤县 Huyện Đan Phượng |
| 巴维县 Huyện Ba Vì | 怀德县 Huyện Hoài Đức |
| 福寿县 Huyện Phúc Thọ | 清威县 Huyện Thanh Oai |
| 石室县 Huyện Thạch Thất | 美德县 Huyện Mỹ Đức |
| 国威县 Huyện Quốc Oai | 应和县 Huyện Ứng Hòa |
| 常信县 Huyện Thương Tín | 富川县 Huyện Phú Xuyên |
| 18.海阳省 Tỉnh Hải Dương | |
| 海阳市 Thành phố Hải Dương | 宁江县 Huyện Ninh Giang |
| 志灵县 Huyện Chí Linh | 南策县 Huyện Nam Sách |
| 清河县 Huyện Thanh Hà | 荆门县 Huyện Kinh Môn |
| 金成县 Huyện Kim Thành | 加禄县 Huyện Gia Lộc |
| 四奇县 Huyện Tứ Kỳ | 锦镶县 Huyện Cẩm Giàng |
| 平江县 Huyện Bình Giang | 青冕县 Huyện Thanh Miện |
| 19.兴安省 Tỉnh Hưng Yên | |
| 兴安市 Thị xã Hưng Yên | 美文县 Huyện Mỹ Văn |
| 州江县 Huyện Châu Giang | 金垌县 Huyện Kim Động |
| 恩诗县 Huyện ÂN Thi | 仙侣县 Huyện Tiên Lữ |
| 浮渠县 Huyện Phù Cừ | |
| 20.和平省 Tỉnh Hòa Bình | |
| 和平市 Thị xã Hòa Bình | 圻山县 Huyện Kỳ Sơn |
| 沱北县 Huyện Đà Bắc | 梁山县 Huyện Lương Sơn |
| 梅州县 Huyện Mai Châu | 金杯县 Huyện Kim Bôi |
| 新乐县 Huyện Tân Lạc | 乐水县 Huyện Lạc Thủy |
| 乐山县 Huyện Lạc Sơn | 安水县 Huyện Yên Thủy |
| 21.南定省 Tỉnh Nam Định | |
| 南定市 Thành phố Nam Định | 海厚县 Huyện Hải Hởu |
| 务版县 Huyện Vụ Bản | 美禄县 Huyện Mỹ Lộc |
| 意安县 Huyện Ý Yên | 南直县 Huyện Nam Trực |
| 直宁县 Huyện trực Ninh | 春长县 Huyện Xuân Trưởng |
| 交水县 Huyện Giao Thủy | 义兴县 Huyện Nghĩa Hưng |
| 22.河南省 Tỉnh Hà Nam | |
| 府理市 Thị xã Phủ Lý | 唯仙县 Huyện Duy Tiên |
| 金榜县 Huyện Kim Bảng | 里仁县 Huyện Lý Nhân |
| 清廉县 Huyện Thanh Liêm | 平陆县 Huyện Bình Lục |
| 23.太平省 Tỉnh Thái Nguyên | |
| 太平市 Thành phố Thái Nguyên | 武书县 Huyện Vũ Thư |
| 琼埠县 Huyện Quỳnh Phụ | 建昌县 Huyện Kiến Xương |
| 兴河县 Huyện Hưng Hà | 前海县 Huyện Tiền Hải |
| 东兴县 Huyện Đông Hưng | 太瑞县 Huyện Thái Thuỵ |
| 24.清化省 Tỉnh Thanh Hóa | |
| 清化市 Thành phố Thanh Hóa | 农贡县 Huyện Nông Cống |
| 丙山市 Thị xã Bỉm Sơn | 东山县 Huyện Đông Sơn |
| 岑山市 Thị xã Sầm Sơn | 河中县 Huyện Hà Trung |
| 关化县 Huyện Quan Hóa | 黄化县 Huyện Hoàng Hóa |
| 霸鹊县 Huyện Bá Thước | 峨山县 Huyện Nga Sơn |
| 常春县 Huyện Trường Xuân | 后禄县 Huyện Hậu Lộc |
| 茹春县 Huyện Như Xuân | 广昌县 Huyện Quảng Xương |
| 琅政县 Huyện Lang Chánh | 静嘉县 Huyện Tĩnh Gia |
| 玉乐县 Huyện Ngọc Lạc | 芒嘛县 Huyện Mường Lát |
| 锦水县 Huyện Cẩm Thủy | 关山县 Huyện Quan Sơn |
| 石城县 Huyện Thạch Thành | 如青县 Huyện Như Thanh |
| 寿春县 Huyện Thọ Xuân | 安定县 Huyện Yên Định |
| 永禄县 Huyện Vĩnh Lộc | 兆化县 Huyện Triệu Hóa |
| 兆山县 Huyện Triệu Sơn | |
| 25.宁平省 Tỉnh Ninh Bình | |
| 宁平市 Thị xã Ninh Bình | 华炉县 Huyện Hoa Lư |
| 儒关县 Huyện Nho Quan | 三碟县 Huyện Tam Điệp |
| 嘉远县 Huyện Gia Viễn | 金山县 Huyện Kim Sơn |
| 安谟县 Huyện Yên Mô | 安庆县 Huyện Yên Khánh |
| 26.义安省 Tỉnh Nghệ An | |
| 荣市 Thành phố Vinh | 冠桄县 Huyện Con Cuông |
| 炉门市 Thị xã Cửa Lò | 新圻县 Huyện Tân Kỳ |
| 桂丰县 Huyện Quế Phong | 安城县 Huyện Yên Thành |
| 葵州县 Huyện Qùy Châu | 演州县 Huyện Diễn Châu |
| 葵合县 Huyện Qùy Hợp | 英山县 Huyện Anh Sơn |
| 义坛县 Huyện Nghĩa Đàn | 都良县 Huyện Đô Lương |
| 琼琉县 Huyện Quỳnh Lưu | 清章县 Huyện Thanh Chương |
| 圻山县 Huyện Kỳ Sơn | 宜禄县 Huyện Nghị Lộc |
| 相阳县 Huyện Tương Dương | 南坛县 Huyện Nam Đàn |
| 兴源县 Huyện Hưng Nguyên | |
| 27.河静省 Tỉnh Hà Tĩnh | |
| 河静市 Thị xã Hà Tĩnh | 干禄县 Huyện Can Lộc |
| 鸿岭市 Thị xã Hồng Lĩnh | 香溪县 Huyện Hương Khê |
| 香山县 Huyện Hương Sơn | 石河县 Huyện Thạch Hà |
| 德寿县 Huyện Đức Thọ | 锦川县 Huyện Cẩm Xuyên |
| 宜春县 Huyện Nghị Xuân | 圻英县 Huyện Kỳ Anh |
| 28.广平省 Tỉnh Quảng Bình | |
| 同海市 Thị xã Đồng Hới | 布泽县 Huyện Bố Trạch |
| 宜化县 Huyện Tuyên Hóa | 广宁县 Huyện Quảng Ninh |
| 明化县 Huyện Minh Hóa | 丽水县 Huyện Lệ Thủy |
| 广泽县 Huyện Quảng Trạch | |
| 29.广治省 Tỉnh Quảng Trị | |
| 东河市 Thị xã Đông Hà | 犹灵县 Huyện Gio Linh |
| 广治市 Thị xã Quảng Trị | 甘露县 Huyện Can Lộ |
| 水灵县 Huyện Thủy Linh | 兆丰县 Huyện Triệu Phong |
| 海陵县 Huyện Hải Lăng | 向化县 Huyện Hướng Hóa |
| 龙县 Huyện Đa Krông | |
| 30.承天-顺化省 Thỉnh Thừa Thiên Huế | |
| 顺化市 Thành phố Huế | 香水县 Huyện Hương Thủy |
| 丰田县 Huyện Phong Điền | 富禄县 Huyện Phú Lộc |
| 广田县 Huyện Quảng Điền | 南东县 Huyện Nam Đông |
| 香茶县 Huyện Hương Trà | 阿磊县 Huyện A Lưới |
| 富汪县 Huyện Phú Vang | |
| 31.广南省 Thỉnh Quảng Nam | |
| 会安市 Thị xã Hội An | 桂山县 Huyện Quế Sơn |
| 三圻市 Thị xã Tam Kỳ | 升平县 Huyện Thăng Bình |
| 轩县 Huyện Hiên | 福山县 Huyện Phước Sơn |
| 大禄县 Huyện Đại Lộc | 协德县 Huyện Hiệp Đức |
| 奠盘县 Huyện Điện Bàn | 先福县 Huyện Tiên Phước |
| 维川县 Huyện Duy Xuyên | 成山县 Huyện Thành Sơn |
| 养县 Huyện Giằng | 茶眉县 Huyện Trà My |
| 32.广义省 Tỉnh Quảng Ngãi | |
| 广义市 Thị xã Quảng Ngãi | 司义县 Huyện Tư Nghĩa |
| 平山县 Huyện Bình Sơn | 义行县 Huyện Nghĩa Hành |
| 理山县 Huyện Lý Sơn | 明龙县 Huyện Minh Long |
| 茶蓬县 Huyện Trf Bồng | 慕德县 Huyện Mộ Đức |
| 山靖县 Huyện Sơn Tịnh | 德普县 Huyện Đức Phổ |
| 山河县 Huyện Sơn Hà | 巴德县 Huyện Ba Tơ |
| 33.崑嵩省 Tỉnh Kon Tum | |
| 崑嵩市 Thị xã Kon Tum | 玉回县 Huyện Ngọc Hồi |
| 多雷县 Huyện ĐaKgiei | 多苏县 Huyện ĐakTô |
| 沙太县 Huyện Sa Thầy | 多河县 Huyện Đak Hà |
| 崑伯龙县 Huyện KonPlông | |
| 34.平定省 Tỉnh Bình Định | |
| 归仁市 Thành phố Quy Nhơn | 永石县 Huyện Vĩnh Thạch |
| 安老县 Huyện AN Lão | 西山县 Huyện Tây Sơn |
| 怀恩县 Huyện Hoài Ân | 云耕县 Huyện Vân Canh |
| 怀仁县 Huyện Hoài Nhơn | 安仁县 Huyện An Nhơn |
| 浮美县 Huyện Phù Mỹ | 绥福县 Huyện Tuy Phước |
| 浮吉县 Huyện Phù Cát | |
| 35.嘉莱省 Tỉnh Gia Lai | |
| 波来古市 Thị xã Plei Ku | 德机县 Huyện Đức Cơ |
| 诸巴县 Huyện Chư Păh | 诸布龙县 Huyện Chư rpông |
| 芒江县 Huyện Mang Yanh | 诸谢县 Huyện Chư Sê |
| 克帮县 Huyện Kbang | 阿云巴县 Huyện Ayun Pa |
| 安溪县 Huyện An Khê | 克龙巴县 Huyện KrôngPa |
| 公者罗县 Huyện Kông Chro | 拉格莱县 Huyện La Grai |
| 36.多农省 Tỉnh Đắk Nông | |
| 嘉义市 Thị xã Gia Nghĩa | 多农县 Huyện Đắk Nông |
| 多双县 Huyện Đăk Song | 达坷拉县 Huyện Đăk R |
| 古祖县 Huyện CU Jut | 坷隆诺县 Huyện Krong No |
| 绥德县 Huyện Tuy Đức | 建德县 Huyện Kiến Đức |
| 得米县 Huyện Đắk Mik | 艾特林县 Huyện Ea T'linh |
| 37.富安省 Tỉnh Phú Yên | |
| 绥和市 Thị xã Tuy Hòa | 山和县 Huyện Sơn Hòa |
| 同春县 Huyện Đồng Xuân | 馨江县 Huyện Sông Hinh |
| 求江县 Huyện Sông Cỗu | 绥和县 Huyện Tuy Hòa |
| 绥安县 Huyện Tuy An | |
| 37.多乐省 Tỉnh ĐăkLăk | |
| 邦美蜀市 Thị xã Buôn Ma Thuột | 居姆加县 Huyện Cư M'gar |
| 垭虹辽县 Huyện Ea H'Leo | 居柱县 Huỵện Cư Jút |
| 克龙布县 Huyện Krông Buk | 克龙北县 Huyện Krông Pắc |
| 克龙能县 Huyện Krông Năng | 垭加县 Huyện Ea Kar |
| 垭树县 Huyện Ea Súp | 墨德拉克县 Huyện M'Đrăk |
| 乐县 Huyện Lắk | 克龙阿那县 Huyện Krông Ana |
| 克龙崩县 Huyện Krông Bông | 邦敦县 Huyện Buôn Đôn |
| 39.庆和省 Tỉnh Khánh Hòa | |
| 芽庄市 Thành phố Nha Trang | 庆永县 Huyện Khánh Vĩnh |
| 万宁县 Huyện Vạn Ninh | 金兰县 Huyện Cam Rang |
| 宁和县 Huyện Ninh Hòa | 庆山县 Huyện Khánh Sơn |
| 延庆县 Huyện Diên Khánh | |
| 40.林同省 Tỉnh Lâm Đồng | |
| 大叻市 Thàng phố Đà Lạt | 达怀县 Huyện Đạ Hoai |
| 保禄市 Thị xã Bảo Lộc | 达迭县 Huyện Đạ Tẻh |
| 丹阳县 Huyện Đơn Dương | 吉仙县 Huyện Cát Tiên |
| 德仲县 Huyện Đức Trọng | 林河县 Huyện Lâm Hà |
| 怡灵县 Huyện Di Linh | 保林县 Huyện Bảo Lâm |
| 乐阳县 Huyện Lạc Dương | |
| 41.平福省 Tỉnh Bình Phước | |
| 同帅市 Thị xã Đồng Xoài | 布登县 Huyện Bù Đăng |
| 福龙县 Huyện Phước Long | 平龙县 Huyện Bình Long |
| 禄宁县 Huyện Lộc Ninh | 同富县 Huyện Đồng Phú |
| 42.平阳省 Tỉnh Bình Dương | |
| 土龙木市 Thị xã Thủ Dầu Một | 新渊县 Huyện Tân Uyên |
| 槟吉县 Huyện Bến Cát | 顺安县 Huyện Thuận An |
| 43.宁顺省 Tỉnh Ninh Thuận | |
| 潘朗-占塔市 Thị xã Phan Rang-Tháp Chàm | 宁海县 Huyện Ninh Hải |
| 宁山县 Huyện Ninh Sơn | 宁福县 Huyện Ninh Phước |
| 44.西宁省 Tỉnh Tây Ninh | |
| 西宁市 Thị xã Tây Ninh | 和城县 Huyện Hòa Tân |
| 新边县 Huyện Tân Biên | 槟球县 Huyện Bến Cỗu |
| 新州县 Huyện Tân Châu | 鹅由县 Huyện Gò Dỗu |
| 阳明州县 Huyện Dương Minh Châu | 长鹏县 Huyện Tràng Bàng |
| 州城县 Huyện Châu Thành | |
| 45.平顺省 Tỉnh Bình Thuận | |
| 藩切市 Thành phố Phan Thiết | 咸新县 Huyện Hàm Tân |
| 绥风县 Huyện Tuy Phong | 德灵县 Huyện Đức Linh |
| 北平县 Huyện Bắc Bình | 定灵县 Huyện Tánh Linh |
| 咸顺北县 Huyện Hàm Thuận Bắc | 富贵县 Huyện Phú Qúy |
| 咸顺南县 Huyện Hàm Thuận Nam | |
| 46.同奈省 Tỉnh Đồng Nai | |
| 边和市 Thàng phố Biên Hòa | 春禄县 Huyện Xuân Lộc |
| 新富县 Huyện Tân Phú | 龙城县 Huyện Long Thành |
| 定管县 Huyện Định Quản | 永久县 Huyện Vĩnh Cửu |
| 统一县 Huyện Thống Nhất | 仁泽县 Huyện Nhân Trạch |
| 龙庆县 Huyện Long Khánh | |
| 47.隆安省 Tỉnh Long An | |
| 新安市 Thị xã Tân An | 槟力县 Huyện Bến Lức |
| 永兴县 Huyện Vĩnh Hưng | 守椰县 Huyện Thủ Dưa |
| 新盛县 Huyện Tân Thạnh | 州城县 Huyện Châu Thành |
| 木化县 Huyện Mộc Hóa | 新轴县 Huyện Tân Trụ |
| 清化县 Huyện Thanh Hóa | 芹德县 Huyện Cần Đước |
| 德惠县 Huyện Đức Huệ | 芹若县 Huyện Cân Giuộc |
| 德和县 Huyện Đức Hòa | 新兴县 Huyện Tân Hưng |
| 48.同塔省 Tỉnh Đồng Tháp | |
| 高岭市 Thị xã Cao Lãnh | 高岭县 Huyện Cao Lãnh |
| 沙沥市 Thị xã Sa Đéc | 盛兴县 Huyện Thạnh Hưng |
| 新洪县 Huyện Tân Hồng | 塔梅县 Huyện Tháp Mười |
| 鸿御县 Huyện Hồng Ngự | 莱翁县 Huyện Lai Vung |
| 三家县 Huyện Tam Nông | 州城县 Huyện Châu Thành |
| 清平县 Huyện Thanh Bình | |
| 49.安江省 Tỉnh An Giang | |
| 龙川市 Thị xã Long Xuyên | 知尊县 Huyện Tri Tôn |
| 朱笃市 Thị xã Châu Đốc | 州富县 Huyện Châu Phú |
| 安富县 Huyện An Phú | 新市县 Huyện Tân Mới |
| 新州县 Huyện Tân Châu | 州城县 Huyện Châu Thành |
| 富新县 Huyện Phú Tân | 话山县 Huyện Thoại Sơn |
| 靖边县 Huyện Tịnh Biên | |
| 50.巴地-头顿省 Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | |
| 头顿市 Thành phố Vũng Tàu | 新城县 Huyện Tân Thành |
| 巴地市 Thị xã Rỵa | 龙地县 Huyện Long Đất |
| 川木县 Huỵen Xuyên Mộc | 州德县 Huyện Châu Đức |
| 51.前江省 Tỉnh Tiền Giang | |
| 美获市 Thành phố Mỹ Tho | 州城县 Huyện Châu Thành |
| 鹅贡市 Thị xã Gò Công | 米市县 Huyện Chợ Gạo |
| 盖贝县 Huyện Cái Bè | 鹅贡西县 Huyện Gò Công Tây |
| 街礼县 Huyện Cái Lốy | 鹅贡东县 Huyện Gò Công Đông |
| 52.坚江省 Tỉnh Kiên Giang | |
| 迪石市 Thị xã Rạch Gía | 新协县 Huyện Tân Hiệp |
| 河仙县 Huyện Hà Tiên | 州城县 Huyện Châu Thành |
| 鸿地县 Huyện Hòn Đất | 榕影县 Huyện Giồng Riềng |
| 鹅高县 Huyện Gò Quao | 永顺县 Huyện Vĩnh Thuận |
| 安边县 Huyện An Biên | 富国县 Huyện Phú Quốc |
| 安明县 Huyện An Minh | 坚海县 Huyện Kiên Hải |
| 53.后江省 Tỉnh Hậu Hải | |
| 渭清县 Thị xã Vị Thanh | 奉协县 HuyỆN Phụng Hiệp |
| 乌门县 Huyện Ô Môn | 隆美县 Huyện Long Mỹ |
| 渭水县 Huyện Vị Thủy | |
| 54.槟椥省 Tỉnh Bến Tre | |
| 槟椥市 Thị xã Bến Tre | 榕宗县 Huyện Giồng Trông |
| 州城县 Huyện Châu Thành | 平代县 Huyện Bình Đại |
| 列市县 Huyện Chợ Lách | 巴知县 Huyện Ba Tri |
| 抹盖县 Huyện Mỏ Cày | 盛富县 Huyện Thạnh Phú |
| 55.永隆省 Tỉnh Vĩnh Long | |
| 永隆市 Thị xã Vĩnh Long | 三平县 Huyện Tam Bình |
| 龙湖县 Huyện Long Hồ | 茶温县 Huyện Trà Ôn |
| 芒替县 Huyện Mang Thít | 翁廉县 Huyện Vũng Liêm |
| 平明县 Huyện Bình Minh | |
| 56.茶荣省 Tỉnh Trà Vinh | |
| 茶荣市 Thị xã Trà Vinh | 州城县 Huyện Châu Thành |
| 更龙县 Huyện Càng Long | 茶句县 Huyện Trà Cú |
| 求革县 Huyện Cầu Kè | 求昂县 Huyện Cầu Ngang |
| 小芹县 Huyện Tiểu Cần | 缘海县 Huyện Duyên Hải |
| 57.朔庄省 Tỉnh Sóc Trăng | |
| 朔庄市 Thị xã Sóc Trăng | 美秀县 Huyện Mỹ Tú |
| 继策县 Huyện Kế Sách | 美川县 Huyện Mỹ Xuyên |
| 盛治县 Huyện Thạnh Trị | 永州县 Huyện Vĩnh Châu |
| 龙富县 Huyện Long Phú | |
| 58.金瓯省 Tỉnh Cà Mau | |
| 金瓯市 Thị xã Cà Mau | 盖诺县 Huyện Cái Nước |
| 太平县 Huyện Thới Bình | 等耶县 Huyện Đầm Dơi |
| 乌明县 Huyện U Minh | 玉贤县 Huyện Ngọc Hiền |
| 陈文时县 Huyện Trần Văn Thời | |
| 59.薄辽省 Tỉnh Bạc Liêu | |
| 薄辽市 Thị xã Bạc Liêu | 永利县 Huyện Vĩnh Lợi |
| 鸿民县 Huyện Hồng Dân | 价来县 Huyện Giá Rai |



